chạy dài

chạy dài

Nghe thấy tiếng cảnh sát, bọn trộm liền chạy dài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ chạy, trốn đi một cách vội vã: "chạy dài" chỉ hành động rời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng, thường để tránh một tình huống khó khăn, nguy hiểm hoặc không mong muốn. Hành động này mang sắc thái vội vàng, có thể lén lút hoặc thiếu đứng đắn.
dụ sử dụng
  • (Bọn trộm bỏ chạy vội vã khi thấy cảnh sát.)
  • (Anh ta trốn đi ngay sau khi gây lỗi.)
  • (Bạn nên rời khỏi nơi đó nhanh chóng để tránh rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy dài" (nghĩa bóng): trốn tránh trách nhiệm hoặc đối mặt với vấn đề.
    • Khi gặp khó khăn, đừng chạy dài hãy đối diện với . (Đừng trốn tránh trách nhiệm, hãy giải quyết vấn đề.)
  • "chạy dài" (trong văn nói thông tục): rời đi nhanh chóng, thường mang tính hài hước hoặc khinh thường.
    • ta thấy món nợ liền chạy dài không dám quay lại. ( ta trốn nợ một cách vội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chạy trốn (động từ): rời khỏi nơi nào đó để tránh nguy hiểm hoặc bị bắt.
    • Anh ta chạy trốn khỏi nhà tù. (Anh ta tìm cách thoát khỏi nơi giam giữ.)
  • Bỏ chạy (động từ): rời đi nhanh chóng, thường do sợ hãi.
    • Đám đông bỏ chạy khi nghe tiếng nổ. (Mọi người chạy tán loạn sợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đi mất: rời khỏi nơi nào đó, không còn hiện diện.
  • Trốn biệt: trốn đi một cách kín đáo, không để lại dấu vết.
  • Lẩn trốn: tránh xa, không để người khác tìm thấy.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy dài như chạy giặc: chạy vội vã như trong tình huống chiến tranh, ám chỉ sự hỗn loạn.
    • Họ chạy dài như chạy giặc khi nghe tin bão đến. (Họ vội vã rời đi lo sợ.)
  • Chạy dài không kịp ngoảnh mặt: trốn đi nhanh đến mức không thời gian nhìn lại.
    • Sau vụ cãi nhau, anh ta chạy dài không kịp ngoảnh mặt. (Anh ta rời đi ngay lập tức, không chần chừ.)